Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

playlist

/ˈpleɪˌlɪst/ B2

Nghĩa

danh sách phát danh từ

Định nghĩa · A list of songs or videos to play.

“I created a playlist for my workout sessions.”Tôi đã tạo một danh sách phát cho các buổi tập của mình.

“I made a workout playlist.”Tôi đã tạo một danh sách phát cho tập thể dục.

Mẹo IELTS · Nói về sở thích âm nhạc trong IELTS.

Ghi chú · Danh sách bài hát thường dùng trên nền tảng số.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...