Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

registrar

/ˈrɛdʒɪstrɑːr/ B2

Nghĩa

người đăng ký danh từ

Định nghĩa · a person who keeps official records or registers.

“The registrar will help you with the enrollment process.”Người đăng ký sẽ giúp bạn với quy trình ghi danh.

“The registrar handles student enrollments at the university.”Người đăng ký xử lý việc ghi danh sinh viên tại trường đại học.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'registrar' khi nói về quy trình đăng ký.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh giáo dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...