Kho từ › Lựa chọn sau THPT › lecture

lecture

A2 n 📁 Lựa chọn sau THPT THPT
bài giảng
UK /ˈlɛktʃə/ · US /ˈlɛktʃə/
Our biology lecture starts at nine o'clock.
→ Bài giảng sinh học của chúng tôi bắt đầu lúc chín giờ.
word family: lecturer (n) – lecturing (n)

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...