Kho từ › ruling

ruling

B2 danh từ
quyết định
UK /ˈruːlɪŋ/ · US /ˈruːlɪŋ/
An official decision or judgment.
The court's ruling was in favor of the defendant.
→ Quyết định của tòa án có lợi cho bị cáo.
The court ruling was announced yesterday.→ Quyết định của tòa án được công bố hôm qua.
Đồng nghĩa
decisionverdict
Collocations
court rulingfinal rulinglandmark ruling
🎯 IELTS: Dùng để nói về pháp luật trong IELTS.
Thường dùng trong pháp luật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...