Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

withdrawal

/wɪðˈdrɔːəl/ B2

Nghĩa

rút lui danh từ

Định nghĩa · The act of taking back or removing something.

“His withdrawal from the competition surprised everyone.”Việc anh ấy rút lui khỏi cuộc thi đã làm mọi người ngạc nhiên.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về quyết định rút lui.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh rút lui.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...