Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

drops

/drɒps/ B2

Nghĩa

giọt danh từ

Định nghĩa · Small amounts of liquid that fall from something.

“The drops of rain fell softly on the roof.”Những giọt mưa rơi nhẹ nhàng trên mái nhà.

“The rain drops made the ground wet.”Những giọt mưa làm ướt mặt đất.

Mẹo IELTS · Nói về thời tiết trong IELTS để mô tả cảnh vật.

Ghi chú · Dùng để chỉ giọt nước hoặc chất lỏng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...