Kho từ › cancellation

cancellation

B2 danh từ
hủy bỏ
UK /ˌkæn.səˈleɪ.ʃən/ · US /ˌkæn.səˈleɪ.ʃən/
the act of canceling something
The cancellation of the event was announced yesterday.
→ Việc hủy bỏ sự kiện đã được thông báo hôm qua.
The cancellation of the event was disappointing.→ Việc hủy bỏ sự kiện thật đáng thất vọng.
Đồng nghĩa
terminationannulment
Collocations
flight cancellationcancellation policycancellation notice
🎯 IELTS: Nói về hủy bỏ khi cần thiết trong bài viết.
Thường dùng trong ngữ cảnh sự kiện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...