Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

screw

/skruː/ B2

Nghĩa

đinh vít danh từ

Định nghĩa · A metal fastener with a spiral shape.

“He tightened the screw to secure the shelf.”Anh ấy siết chặt đinh vít để cố định kệ.

“He used a screw to fix the chair.”Anh ấy đã dùng một đinh vít để sửa cái ghế.

Đồng nghĩa fastenerbolt

Mẹo IELTS · Nêu ví dụ về dụng cụ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng phổ biến trong xây dựng và sửa chữa.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...