Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

blame

/bleɪm/ B1

Nghĩa

đổ lỗi động từ

Định nghĩa · To hold someone responsible for something wrong.

“Don't blame others for your mistakes.”Đừng đổ lỗi cho người khác về những sai lầm của bạn.

Đồng nghĩa accuseassign fault
Cụm hay dùng blame gameblame someone

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về trách nhiệm trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong giao tiếp hàng ngày.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...