Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

veterinary

/ˈvɛtərɪnɛri/ B2

Nghĩa

thuộc về thú y tính từ

Định nghĩa · Related to the medical care of animals.

“She is studying veterinary medicine.”Cô ấy đang học ngành thú y.

“She is studying veterinary medicine at university.”Cô ấy đang học y học thú y tại trường đại học.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về nghề nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực y tế động vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...