Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

acer

/ˈeɪsər/ B2

Nghĩa

hãng máy tính danh từ

Định nghĩa · Acer is a company that makes computers and electronics.

“Acer produces a variety of laptops and desktops.”Acer sản xuất nhiều loại laptop và máy tính để bàn.

“Acer produces laptops known for their performance.”Acer sản xuất laptop nổi tiếng với hiệu suất cao.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công nghệ trong bài viết.

Ghi chú · Thương hiệu máy tính phổ biến.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...