Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

reseller

/ˈriːˌsɛlər/ B2

Nghĩa

người bán lại danh từ

Định nghĩa · A person who sells products bought from others.

“The reseller bought the products at a lower price.”Người bán lại đã mua sản phẩm với giá thấp hơn.

“Người bán lại đã đưa ra những ưu đãi tuyệt vời về điện tử.”

Mẹo IELTS · Dùng ví dụ về người bán lại trong bài viết.

Ghi chú · Thường gặp trong thương mại điện tử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...