handed
Nghĩa
Định nghĩa · to give something to someone.
“She handed the book to her friend.”Cô ấy đã trao cuốn sách cho bạn của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'handed' để mô tả hành động trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi chỉ hành động trao đổi.
Từ vựng B2
Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.
Định nghĩa · to give something to someone.
“She handed the book to her friend.”Cô ấy đã trao cuốn sách cho bạn của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng 'handed' để mô tả hành động trong bài viết.
Ghi chú · Dùng khi chỉ hành động trao đổi.
Đang tải...