Kho từ › handed

handed

B2 động từ
trao cho
UK /ˈhændɪd/ · US /ˈhændɪd/
to give something to someone.
She handed the book to her friend.
→ Cô ấy đã trao cuốn sách cho bạn của mình.
She handed the book to her friend.→ Cô ấy đã trao cuốn sách cho bạn mình.
Đồng nghĩa
givepass
Collocations
handed overhanded downhanded in
🎯 IELTS: Sử dụng 'handed' để mô tả hành động trong bài viết.
Dùng khi chỉ hành động trao đổi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...