Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suffered

/ˈsʌfərd/ B2

Nghĩa

chịu đựng động từ

Định nghĩa · To experience pain or distress.

“He suffered from a severe headache.”Anh ấy đã chịu đựng cơn đau đầu dữ dội.

Đồng nghĩa endureexperience
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'sufferre' (chịu đựng).

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về trải nghiệm khó khăn.

Ghi chú · Chịu đựng có thể là về thể chất hoặc tinh thần.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...