Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

butterfly

/ˈbʌtərflaɪ/ B2

Nghĩa

bướm danh từ

Định nghĩa · A butterfly is an insect with colorful wings.

“The butterfly landed on the flower.”Con bướm đã đậu trên bông hoa.

“A butterfly landed on the flower.”Một con bướm đậu trên bông hoa.

Đồng nghĩa insect
Họ từ butterfly (adj)

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả động vật trong bài viết.

Ghi chú · Bướm, có cánh màu sắc, biến thái hoàn toàn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...