Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

mechanics

/məˈkænɪks/ B2

Nghĩa

cơ học danh từ

Định nghĩa · The study of forces and motion in physical objects.

“He studied the mechanics of the engine.”Anh ấy đã nghiên cứu cơ học của động cơ.

“Mechanics helps us understand how things move.”Cơ học giúp chúng ta hiểu cách mọi thứ di chuyển.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về khoa học trong IELTS.

Ghi chú · Là một nhánh của vật lý học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...