Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

geek

/ɡiːk/ B2

Nghĩa

người đam mê công nghệ danh từ

Định nghĩa · A person who is very interested in technology or computers.

“He's a computer geek who loves coding.”Anh ấy là một người đam mê công nghệ yêu thích lập trình.

“He is a geek who loves coding and gaming.”Anh ấy là một người đam mê công nghệ thích lập trình và chơi game.

Đồng nghĩa nerdenthusiast
Cụm hay dùng computer geektech geek

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sở thích cá nhân trong IELTS.

Ghi chú · Thường có nghĩa tích cực trong ngữ cảnh công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...