Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

counting

/ˈkaʊntɪŋ/ B2

Nghĩa

đếm động từ

Định nghĩa · The action of finding the total number of something.

“Counting the votes took several hours.”Việc đếm phiếu mất vài giờ.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi mô tả quá trình đếm.

Ghi chú · Thường dùng trong các tình huống đếm số lượng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...