Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

invitation

/ˌɪnvɪˈteɪʃən/ B2

Nghĩa

thư mời danh từ

Định nghĩa · A request for someone to attend an event.

“She received an invitation to the wedding.”Cô ấy đã nhận được một thư mời đến đám cưới.

“I received an invitation to the wedding.”Tôi đã nhận được thư mời đến đám cưới.

Đồng nghĩa inviterequest

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về các sự kiện trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện xã hội.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...