Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

jacob

/ˈdʒeɪkəb/ B2

Nghĩa

tên Jacob danh từ

Định nghĩa · A common male name, often biblical in origin.

“Jacob is a common name in many cultures.”Jacob là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

“Jacob is a popular name in many cultures.”Jacob là một cái tên phổ biến trong nhiều nền văn hóa.

Đồng nghĩa none
Cụm hay dùng Jacob's ladder

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về tên người trong IELTS.

Ghi chú · Tên riêng, không dùng số nhiều.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...