Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spirituality

/ˌspɪrɪtʃuˈælɪti/ B2

Nghĩa

tâm linh danh từ

Định nghĩa · The quality of being concerned with the spirit.

“Many people find comfort in spirituality during tough times.”Nhiều người tìm thấy sự an ủi trong tâm linh trong những lúc khó khăn.

“Spirituality can bring peace and happiness.”Tâm linh có thể mang lại sự bình yên và hạnh phúc.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Liên quan đến tâm linh và tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...