Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

timothy

/ˈtɪməθi/ B2

Nghĩa

cỏ timothy danh từ

Định nghĩa · A type of grass used for animal feed.

“Timothy hay is often used as animal fodder.”Cỏ timothy thường được sử dụng làm thức ăn cho động vật.

“Timothy is great for horses.”Cỏ timothy rất tốt cho ngựa.

Đồng nghĩa grasshay
Cụm hay dùng timothy haytimothy grass

Mẹo IELTS · Có thể sử dụng khi nói về nông nghiệp trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong chăn nuôi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...