Kho từ › timothy

timothy

B2 danh từ
cỏ timothy
UK /ˈtɪməθi/ · US /ˈtɪməθi/
A type of grass used for animal feed.
Timothy hay is often used as animal fodder.
→ Cỏ timothy thường được sử dụng làm thức ăn cho động vật.
Timothy is great for horses.→ Cỏ timothy rất tốt cho ngựa.
Đồng nghĩa
grasshay
Collocations
timothy haytimothy grass
🎯 IELTS: Có thể sử dụng khi nói về nông nghiệp trong IELTS.
Thường dùng trong chăn nuôi.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...