brick
/brɪk/ B2
Nghĩa
gạch
danh từ
Định nghĩa · a hard block used in building
“The house was built with red bricks.”Ngôi nhà được xây bằng gạch đỏ.
“The wall is made of red bricks.”Bức tường được làm bằng gạch đỏ.
Cụm hay dùng
brick wallbrick housebrick layer
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả vật liệu xây dựng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng trong xây dựng.