Kho từ › brick

brick

B2 danh từ
gạch
UK /brɪk/ · US /brɪk/
a hard block used in building
The house was built with red bricks.
→ Ngôi nhà được xây bằng gạch đỏ.
The wall is made of red bricks.→ Bức tường được làm bằng gạch đỏ.
Đồng nghĩa
blocktile
Collocations
brick wallbrick housebrick layer
🎯 IELTS: Sử dụng để mô tả vật liệu xây dựng trong bài viết.
Dùng trong xây dựng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...