Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

grip

/ɡrɪp/ B2

Nghĩa

nắm chặt động từ

Định nghĩa · To hold something tightly in your hand.

“He had a firm grip on the steering wheel.”Anh ấy nắm chặt vô lăng.

“She gripped the steering wheel firmly while driving.”Cô ấy nắm chặt vô lăng khi lái xe.

Đồng nghĩa clutchhold
Cụm hay dùng grip tightlyfirm grip
Họ từ grip (n)

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng khi nói về sự kiểm soát.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...