Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

thumbzilla

/ˈθʌmˌzɪlə/ B2

Nghĩa

ngón tay cái lớn danh từ

Định nghĩa · A large thumb, often used humorously.

“He jokingly referred to his thumb as 'thumbzilla'.”Anh ấy đùa rằng ngón tay cái của mình là 'thumbzilla'.

“He jokingly called himself Thumbzilla.”Anh ấy đùa rằng mình là Thumbzilla.

Đồng nghĩa big thumblarge digit

Mẹo IELTS · Dùng từ này để tạo sự hài hước trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh hài hước.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...