Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

porcelain

/ˈpɔːrslɪn/ B2

Nghĩa

sứ danh từ

Định nghĩa · A type of ceramic material that is hard and shiny.

“The vase is made of fine porcelain.”Bình hoa được làm từ sứ tinh xảo.

“She bought a beautiful porcelain vase.”Cô ấy đã mua một chiếc bình sứ đẹp.

Đồng nghĩa ceramicchina
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Ý 'porcellana'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về nghệ thuật hoặc văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ đồ vật trang trí.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...