Kho từ › decent

decent ID 279969 /ˈdiːsənt/

B2 tính từ
tử tế
He is a decent person who helps others.
→ Anh ấy là một người tử tế luôn giúp đỡ người khác.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...