Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

casting

/ˈkæstɪŋ/ B2

Nghĩa

đúc danh từ

Định nghĩa · The process of shaping materials by pouring them into a mold.

“The casting process is crucial in manufacturing.”Quá trình đúc rất quan trọng trong sản xuất.

“Casting metal requires high temperatures.”Đúc kim loại cần nhiệt độ cao.

Đồng nghĩa moldingforming

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sản xuất.

Ghi chú · Thường dùng trong ngành công nghiệp chế tạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...