Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

columnists

/ˈkɒləmnɪsts/ B2

Nghĩa

nhà báo danh từ

Định nghĩa · A journalist who writes regular articles for newspapers.

“The columnists write about various topics.”Các nhà báo viết về nhiều chủ đề khác nhau.

“The columnists provide insightful opinions on current events.”Các nhà báo cung cấp những ý kiến sâu sắc về các sự kiện hiện tại.

Đồng nghĩa reporterwriter

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về báo chí trong IELTS.

Ghi chú · Thường viết về các chủ đề khác nhau.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...