Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

warrior

/ˈwɔːriər/ B2

Nghĩa

chiến binh danh từ

Định nghĩa · A person who fights for a cause or country.

“The warrior fought bravely in the battle.”Người chiến binh đã chiến đấu dũng cảm trong trận chiến.

“The warrior fought bravely in battle.”Người chiến binh đã chiến đấu dũng cảm trong trận chiến.

Mẹo IELTS · Dùng ví dụ về chiến binh trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong văn hóa và lịch sử.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...