Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

ide

/aɪdi/ B2

Nghĩa

ý tưởng danh từ

Định nghĩa · A thought or suggestion for a plan or idea.

“The ide behind the project was innovative.”Ý tưởng đằng sau dự án rất sáng tạo.

“She had an interesting ide about improving the project.”Cô ấy có một ý tưởng thú vị về việc cải thiện dự án.

Đồng nghĩa conceptnotion

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về ý tưởng trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong sáng tạo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...