Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

consensus

/kənˈsɛnsəs/ B2

Nghĩa

sự đồng thuận danh từ

Định nghĩa · general agreement among a group

“The committee reached a consensus on the new policy.”Ủy ban đã đạt được sự đồng thuận về chính sách mới.

“There was a consensus on the best solution.”Có sự đồng thuận về giải pháp tốt nhất.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự đồng thuận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự đồng thuận trong nhóm.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...