Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

polo

/ˈpoʊloʊ/ B2

Nghĩa

môn polo danh từ

Định nghĩa · A sport played on horseback with a ball and mallets.

“Polo is a sport played on horseback.”Polo là một môn thể thao chơi trên lưng ngựa.

“Polo is a fast-paced and exciting game.”Polo là một trò chơi nhanh và thú vị.

Đồng nghĩa none
Cụm hay dùng polo matchpolo team

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về thể thao trong IELTS.

Ghi chú · Thường được chơi trong các sự kiện thể thao lớn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...