Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

copying

/ˈkɒpiɪŋ/ B2

Nghĩa

sao chép danh từ

Định nghĩa · The act of making a copy of something.

“Copying someone else's work is considered plagiarism.”Sao chép công việc của người khác được coi là đạo văn.

“Copying documents can be time-consuming.”Việc sao chép tài liệu có thể tốn thời gian.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về công việc văn phòng.

Ghi chú · Thường dùng trong công việc văn phòng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...