Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

horn

/hɔːrn/ B2

Nghĩa

sừng, kèn danh từ

Định nghĩa · A hard, pointed part of an animal's body or a musical instrument.

“The horn of the animal was beautifully curved.”Sừng của con vật được uốn cong đẹp mắt.

“The horn of the animal was very impressive.”Sừng của con vật rất ấn tượng.

Đồng nghĩa antlertrombone
Cụm hay dùng animal hornmusical horn

Mẹo IELTS · Dùng từ này để mô tả đặc điểm động vật trong IELTS.

Ghi chú · Có thể chỉ về nhạc cụ hoặc động vật.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...