Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fired

/faɪərd/ B2

Nghĩa

sa thải động từ

Định nghĩa · To dismiss someone from their job.

“He was fired from his job for misconduct.”Anh ấy bị sa thải khỏi công việc vì hành vi sai trái.

“He was fired for not meeting performance standards.”Anh ấy bị sa thải vì không đạt tiêu chuẩn hiệu suất.

Đồng nghĩa dismissedlet go
Cụm hay dùng fired employeeget fired

Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về tình huống công việc trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...