Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prot

/prɒt/ B2

Nghĩa

chất bảo vệ danh từ

Định nghĩa · A substance that protects something from harm.

“The prot helps in preserving the quality of the product.”Chất bảo vệ giúp bảo quản chất lượng sản phẩm.

“The prot layer helps shield the device from damage.”Lớp chất bảo vệ giúp bảo vệ thiết bị khỏi hư hại.

Đồng nghĩa protectorshield

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về công nghệ trong IELTS.

Ghi chú · Chất bảo vệ thường dùng trong công nghệ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...