frog
/frɔːɡ/ B2
Nghĩa
ếch
danh từ
Định nghĩa · A small green amphibian that jumps and croaks.
“The frog jumped into the pond.”Con ếch nhảy vào ao.
Cụm hay dùng
green frogtree frog
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về động vật trong IELTS.
Ghi chú · Thường sống gần nước.