Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

intention

/ɪnˈtɛnʃən/ B1

Nghĩa

ý định danh từ

Định nghĩa · a plan or aim that someone intends to achieve

“Her intention was to help others.”Ý định của cô ấy là giúp đỡ người khác.

“Her intention is to help others.”Ý định của cô ấy là giúp đỡ người khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện mục tiêu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ mục tiêu cá nhân.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...