Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

syria

/ˈsɪriə/ B2

Nghĩa

Syria (quốc gia) danh từ riêng

Định nghĩa · A country in the Middle East with a rich history.

“Syria has a rich history and culture.”Syria có một lịch sử và văn hóa phong phú.

“Syria has faced many challenges in recent years.”Syria đã đối mặt với nhiều thách thức trong những năm gần đây.

Đồng nghĩa none

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về tình hình chính trị trong IELTS.

Ghi chú · Tên riêng, không dùng số nhiều.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...