Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

retro

/ˈrɛtroʊ/ B2

Nghĩa

hoài cổ tính từ

Định nghĩa · Relating to styles from the past, often nostalgic.

“The retro style of the furniture is very popular.”Phong cách hoài cổ của đồ nội thất rất phổ biến.

“She loves retro music from the 80s.”Cô ấy thích nhạc hồi tưởng từ những năm 80.

Đồng nghĩa nostalgicvintage

Mẹo IELTS · Có thể dùng khi nói về văn hóa trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và thời trang.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...