circular
/ˈsɜːrkjələr/ B2
Nghĩa
hình tròn
tính từ
Định nghĩa · having the shape of a circle.
“The circular table was perfect for family gatherings.”Bàn hình tròn rất hoàn hảo cho các buổi họp mặt gia đình.
“The table is circular and fits perfectly in the room.”Cái bàn có hình tròn và vừa vặn trong phòng.
Cụm hay dùng
circular shapecircular motioncircular path
Mẹo IELTS · Sử dụng 'circular' để mô tả hình dạng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để mô tả hình dạng.