Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

illustrations

/ˌɪl.əˈstreɪ.ʃənz/ B2

Nghĩa

hình minh họa danh từ

Định nghĩa · Pictures or drawings that explain something.

“The book is filled with beautiful illustrations.”Cuốn sách được lấp đầy bằng những hình minh họa đẹp mắt.

“The book has beautiful illustrations of animals.”Cuốn sách có những hình minh họa đẹp về động vật.

Mẹo IELTS · Sử dụng hình minh họa để hỗ trợ lập luận trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để làm rõ ý tưởng trong văn bản.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...