snap
/snæp/ B1
Nghĩa
bẻ gãy
động từ
Định nghĩa · To break something suddenly with a sharp sound.
“Be careful not to snap the pencil in half.”Hãy cẩn thận không bẻ gãy cây bút chì.
“He snapped the pencil in half during the exam.”Anh ấy đã bẻ gãy cây bút chì trong kỳ thi.
Cụm hay dùng
snap a twigsnap fingers
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành động trong IELTS.
Ghi chú · Dùng để mô tả hành động bẻ gãy.