Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

snap

/snæp/ B1

Nghĩa

bẻ gãy động từ

Định nghĩa · To break something suddenly with a sharp sound.

“Be careful not to snap the pencil in half.”Hãy cẩn thận không bẻ gãy cây bút chì.

“He snapped the pencil in half during the exam.”Anh ấy đã bẻ gãy cây bút chì trong kỳ thi.

Đồng nghĩa breakfracture
Cụm hay dùng snap a twigsnap fingers

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để mô tả hành động bẻ gãy.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...