Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

arg

/ɑːrɡ/ B2

Nghĩa

từ viết tắt danh từ

Định nghĩa · an abbreviation for a specific term or phrase.

“ARG stands for Alternate Reality Game.”ARG là viết tắt của Trò chơi Thực tế Thay thế.

“The term 'ARG' stands for Alternate Reality Game.”Thuật ngữ 'ARG' là viết tắt của Trò chơi Thực tế Thay thế.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'ARG' để giải thích thuật ngữ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ các từ viết tắt.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...