Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

geo

/ˈdʒiːoʊ/ B2

Nghĩa

địa lý tính từ

Định nghĩa · Related to the study of the Earth and its features.

“Geo data is crucial for understanding environmental changes.”Dữ liệu địa lý rất quan trọng để hiểu các thay đổi môi trường.

“The geo report analyzed climate changes.”Báo cáo địa lý phân tích sự thay đổi khí hậu.

Đồng nghĩa geographicalearthly
Cấu tạoTừ này là viết tắt của 'geography'.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...