geo
Nghĩa
Định nghĩa · Related to the study of the Earth and its features.
“Geo data is crucial for understanding environmental changes.”Dữ liệu địa lý rất quan trọng để hiểu các thay đổi môi trường.
“The geo report analyzed climate changes.”Báo cáo địa lý phân tích sự thay đổi khí hậu.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về địa lý trong IELTS.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh khoa học.