Kho từ › Thành ngữ mức phổ thông › better late than never

better late than never

A2 phr 📁 Thành ngữ mức phổ thông THPT
muộn còn hơn không
UK · US
He joined the study group, better late than never.
→ Cậu ấy tham gia nhóm học, muộn còn hơn không.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...