Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

startup

/ˈstɑːrtʌp/ B2

Nghĩa

công ty khởi nghiệp danh từ

Định nghĩa · A new business, often in technology or innovation.

“The startup has developed an innovative app for travelers.”Công ty khởi nghiệp đã phát triển một ứng dụng sáng tạo cho những người du lịch.

“The startup received funding to develop its product.”Công ty khởi nghiệp đã nhận được vốn để phát triển sản phẩm của mình.

Mẹo IELTS · Có thể dùng để nói về kinh tế trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong lĩnh vực kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...