Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

suzuki

/suˈzuːki/ B2

Nghĩa

hãng xe danh từ

Định nghĩa · A Japanese automobile manufacturer known for its cars.

“Suzuki is known for producing reliable motorcycles.”Suzuki nổi tiếng với việc sản xuất xe máy đáng tin cậy.

“Suzuki produces reliable and affordable vehicles.”Suzuki sản xuất những chiếc xe đáng tin cậy và giá cả phải chăng.

Đồng nghĩa car brandautomaker

Mẹo IELTS · Nói về Suzuki khi thảo luận về ô tô trong IELTS.

Ghi chú · Suzuki nổi tiếng với các mẫu xe nhỏ gọn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...