Từ vựng A2

Chủ đề Động từ tường thuật & nêu ý kiến · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

promise

/ˈprɑːmɪs/ A2 THPT phổ biến #22251

Nghĩa

hứa v

Định nghĩa · To say you will do something.

“They promise to correct the mistake tomorrow.”Họ hứa sẽ sửa lỗi vào ngày mai.

Ghi chú · promise (v, n)

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...